bêtathérapie

Không tìm thấy từ "bêtathérapie"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : (Y học) Liệu pháp bêta : Một phương pháp điều trị y tế sử dụng các tia bêta (một loại bức xạ ion hóa) để tiêu diệt tế bào bệnh, thường được áp dụng trong điều trị ung thư. Ví dụ sử dụng Danh từ : La bêtathérapie est souvent utilisée pour traiter certains cancers de la peau. (Liệu pháp bêta thường được sử dụng để điều trị một số bệnh ung thư da.) Les effets seconda...

See full definition →