bẹn

Không tìm thấy từ "bẹn"

Words Mentioning "bẹn"

Found in Việt - Anh

Definition Noun : - Groin : The anatomical area where the lower abdomen meets the inner thigh, forming a crease or fold. It is the region containing the inguinal canal. Usage Examples Noun : Anh ấy bị đau ở bẹn. (He has pain in his groin.) Xắn quần lên tận bẹn để lội qua suối. (Turn up your trouser-legs up to the groin to wade across the stream.) Vận động viên thường dễ bị căng cơ bẹn. (Athlete...

See full definition →

Found in Việt - Việt

Định nghĩa Danh từ : Chỗ nếp gấp giữa đùi và bụng dưới : "Bẹn" là một danh từ chỉ vị trí giải phẫu trên cơ thể, nơi tiếp giáp và tạo thành nếp gấp giữa phần đùi và vùng bụng dưới. Ví dụ sử dụng Danh từ : Đường lội, phải xắn quần đến tận bẹn. (Đường phải lội qua nước, nên phải xắn ống quần lên cao đến tận vùng bẹn.) Vận động viên bị đau ở vùng bẹn. (Người vận động viên cảm thấy đau tại khu vực n...

See full definition →

Found in Việt - Pháp

Définition Nom (Anatomie) : Aine : "bẹn" désigne la région du corps située à la jonction entre la partie inférieure de l'abdomen et la partie supérieure de la cuisse. C'est le pli de l'aine. Exemples d'utilisation Nom : Đường lội, phải xắn quần đến tận bẹn. (Pour traverser le gué, il faut retrousser son pantalon jusqu'à l'aine.) Cô ấy cảm thấy đau ở bẹn. (Elle ressent une douleur à l'aine.) Uti...

See full definition →