cánh sinh
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Tự mình tìm cách sống, tự mình vươn lên để tồn tại: "Cánh sinh" diễn tả hành động nỗ lực, tự lực vượt qua khó khăn để duy trì sự sống và phát triển, không trông chờ, ỷ lại vào sự giúp đỡ bên ngoài. Từ này thường nhấn mạnh tinh thần tự chủ, tự cường.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Tinh thần tự lực cánh sinh là một truyền thống quý báu của dân tộc.
- Trong hoàn cảnh khó khăn, họ đã cánh sinh bằng chính đôi tay và trí tuệ của mình.
- Chính sách khuyến khích tinh thần cánh sinh trong nhân dân.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Tự lực cánh sinh": Đây là cụm từ cố định và phổ biến nhất, mang ý nghĩa tự mình gây dựng, tự mình tìm cách sinh tồn và phát triển.
- Phát huy tinh thần tự lực cánh sinh để xây dựng đất nước.
- Tinh thần cánh sinh: Chỉ ý chí, thái độ nỗ lực tự thân vượt khó.
- Công ty đã vượt qua khủng hoảng nhờ tinh thần cánh sinh của toàn thể nhân viên.
Biến thể và từ gần giống
- Tự lực (động từ): Tự sức mình, không nhờ vả.
- Tự cường (động từ): Tự mình làm cho mạnh lên.
- Tự chủ (động từ): Tự mình làm chủ, quyết định.
Từ đồng nghĩa
- Tự túc: Tự cung cấp lấy những thứ cần thiết cho mình.
- Tự lập: Tự đứng vững bằng sức mình, không dựa dẫm.
Lưu ý về từ nguyên
- Từ "cánh sinh" có gốc Hán Việt: "cánh" (更) nghĩa là thêm vào, càng thêm; "sinh" (生) nghĩa là sống, sự sống. Nghĩa gốc là "làm cho sống thêm, hồi sinh", nhưng trong tiếng Việt hiện đại, nghĩa phổ biến và được dùng nhiều hơn cả là "tự mình tìm cách sống", thường đi kèm với từ "tự lực".
- đgt. (H. cánh: thêm vào; sinh: sống) Quyết sống: Nắm vững phương châm trường kì kháng chiến, tự lực cánh sinh (Trg-chinh).