cabaler

Không tìm thấy từ "cabaler"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Nội động từ : Âm mưu, mưu đồ bí mật : "cabaler" chỉ hành động tham gia vào một âm mưu, một kế hoạch bí mật, thường với mục đích lật đổ hoặc chống lại một người hay một tổ chức nào đó. Từ này mang sắc thái cổ xưa và ít được dùng trong ngôn ngữ hiện đại. Ví dụ sử dụng Nội động từ : Les courtisans cabalaient contre le ministre. (Những kẻ nịnh thần âm mưu chống lại vị đại thần.) On dit q...

See full definition →