cabbage
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Cải bắp : Một loại rau ăn lá có đầu tròn, chặt, thường có màu xanh lục hoặc trắng, thuộc họ cải. (Tiếng lóng) Tiền : Một cách nói thông tục để chỉ tiền, đặc biệt là tiền giấy. Mẩu vải thừa : Phần vải nhỏ còn thừa lại sau khi cắt may. Động từ : Ăn bớt vải : Hành động của thợ may giữ lại một phần vải của khách hàng một cách bất hợp pháp. Ví dụ sử dụng Danh từ (nghĩa chính) :...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A leafy vegetable : A plant with a dense head of leaves, typically green or purple, eaten as a vegetable. It belongs to the species Brassica oleracea . Informal term for money : Slang for paper currency or cash. Verb : To steal : To take something, especially money or goods, in a sneaky or dishonest way. Usage Examples Noun (Vegetable) : We are having corned beef and cabbage f...
See full definition →