cabus
Không tìm thấy từ "cabus"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Cải bắp : Một loại rau ăn lá, có đầu tròn và chặt, thuộc họ Cải (Brassicaceae). Từ này đồng nghĩa với "chou cabus". Ví dụ sử dụng Danh từ : Pour la soupe, il faut un chou cabus. (Để nấu súp, cần có một cái bắp cải.) Les cabus poussent bien dans cette région. (Bắp cải phát triển tốt ở vùng này.) Biến thể và từ gần giống Chou cabus (danh từ giống đực): Cách gọi đầy...
See full definition →