cackler
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Gà mái vừa đẻ trứng, kêu to : "cackler" chỉ một con gà mái vừa mới đẻ trứng và phát ra tiếng kêu the thé, chói tai. Chim ăn côn trùng (Cựu thế giới) : "cackler" cũng dùng để chỉ bất kỳ loài chim ăn côn trùng nào ở Cựu thế giới, có tiếng hót to và không ngừng; trong một số cách phân loại, chúng được coi là thành viên của họ Muscicapidae. Ví dụ sử dụng Gà mái vừa đẻ trứng, kê...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : 1. A person who laughs or talks in a loud, sharp, and often foolish manner : This meaning focuses on the human behavior of making loud, raucous, or silly sounds, similar to a hen's cackle. 2. A hen that has just laid an egg and emits a shrill squawk : This is the literal, zoological meaning referring to the specific vocalization of a poultry bird. 3. Any of various insectivoro...
See full definition →