cadet

Không tìm thấy từ "cadet"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Học viên trường sĩ quan : Người đang được đào tạo để trở thành sĩ quan trong quân đội (lục quân, hải quân, không quân) tại một học viện quân sự. Thực tập sinh, người đang học nghề : Người đang trong giai đoạn đào tạo thực tế cho một nghề nghiệp hoặc vị trí cụ thể, thường dưới sự hướng dẫn. Con thứ (trong gia đình) : (Nghĩa cũ, ít dùng) Chỉ người con trai thứ trong gia đình...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : Thứ, út : Dùng để chỉ thứ bậc trong gia đình, đặc biệt là con trai hoặc con gái sinh sau. Kém tuổi hơn : Dùng để so sánh tuổi tác, chỉ người trẻ tuổi hơn. Danh từ giống đực : Con út, em út : Người con sinh sau cùng trong một gia đình. Người kém tuổi : Người trẻ hơn so với một người khác được nhắc đến. Học viên, học sinh sĩ quan : Người đang theo học tại một trường quân sự đ...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : 1. A person training to become an officer in the armed forces or police : A cadet is a student at a military, naval, air force, or police academy who is undergoing education and training to receive a commission as an officer. 2. A younger son or brother (historical) : In historical contexts, particularly within aristocratic or landowning families, a cadet referred to a younger...

See full definition →