cadette

Không tìm thấy từ "cadette"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Nữ nhân viên (cơ quan nhà nước) : "cadette" là một từ dùng để chỉ một nữ nhân viên làm việc trong các cơ quan nhà nước, thường được sử dụng trong bối cảnh của Úc. Ví dụ sử dụng Danh từ : She started her career as a cadette in the public service. (Cô ấy bắt đầu sự nghiệp với tư cách là một nữ nhân viên trong ngành dịch vụ công.) Several cadettes were promoted after the train...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Con út; em út (nữ) : Chỉ người con gái nhỏ tuổi nhất trong gia đình, hoặc người phụ nữ trẻ tuổi hơn trong một nhóm. Người kém tuổi (nữ) : Chỉ một người phụ nữ trẻ hơn so với người khác được nhắc đến. Đá lát nhỏ : Một loại đá nhỏ, phẳng dùng để lát đường hoặc sân. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái (nghĩa về người) : Marie est la cadette de la famille. (Marie là con ú...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : Junior female member of a uniformed service : "cadette" refers to a young woman who is training to become a member of a military, police, or other uniformed service, typically at a lower rank or in a preparatory program. Female trainee in a civilian organization : In some contexts, "cadette" can denote a female participant in youth organizations such as the Girl Guides or simi...

See full definition →