cadi
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Pháp quan (Thổ Nhĩ Kỳ, A-rập) : "Cadi" (cũng viết là "kadi") là một danh từ chỉ một thẩm phán hoặc quan tòa Hồi giáo, người đưa ra phán quyết dựa trên luật Sharia (luật Hồi giáo). Chức vụ này tồn tại trong các xã hội Hồi giáo truyền thống, đặc biệt là ở Thổ Nhĩ Kỳ và các quốc gia Ả Rập. Ví dụ sử dụng Danh từ : The dispute over the land was settled by the local cadi. (Tranh...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Quan tòa (Hồi giáo) : "cadi" là một danh từ chỉ chức vị của một thẩm phán hoặc quan tòa trong hệ thống tư pháp Hồi giáo, người có thẩm quyền xét xử các vụ việc dân sự và tôn giáo theo luật Sharia. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Le cadi a rendu son jugement. (Vị quan tòa Hồi giáo đã tuyên án.) Il faut consulter le cadi pour ce différend familial. (Cần phải tham...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A judge in Islamic law : "cadi" refers to a judge or magistrate who administers justice according to Islamic religious law (Sharia), historically in Muslim countries such as Turkey and Arab regions. Usage Examples Noun : The cadi presided over the court and issued a ruling based on Islamic law. (The judge made a legal decision in accordance with religious principles.) In the O...
See full definition →