caftan
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Áo caftan : Một loại áo choàng dài, rộng, thường có tay áo dài và dây thắt lưng, truyền thống được mặc bởi cả nam và nữ ở nhiều khu vực Trung Đông, Bắc Phi và Tây Á. Trang phục phong cách caftan : Một kiểu trang phục của phụ nữ trong thời trang phương Tây, lấy cảm hứng từ chiếc áo choàng truyền thống, thường được mặc như một chiếc váy dài, rộng rãi. Ví dụ sử dụng (Cô ấy mặc...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Áo caftan : Một loại áo dài, rộng, thường có tay áo dài, có nguồn gốc từ Trung Đông và được mặc bởi cả nam và nữ. Áo thường được buộc bằng thắt lưng ở eo. Áo choàng trang trí : Một phiên bản của áo caftan được sử dụng như một loại áo choàng mặc ở nhà, thường được làm từ vải đẹp và trang trí công phu. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Il portait un caftan de soie b...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : 1. A long, loose piece of clothing, typically made of cotton or silk, with long sleeves and a sash or belt, reaching to the ankles. It is traditionally worn by men in parts of the Middle East and North Africa (the Levant and Near East). 2. A style of women's dress or robe in Western fashion that is inspired by and resembles the traditional men's garment. Examples Traditional m...
See full definition →