cai trị
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Sử dụng quyền lực chính trị để quản lý, điều hành một vùng lãnh thổ, một quốc gia hoặc một nhóm người: Hành động của một chính quyền, thể chế hoặc cá nhân trong việc thiết lập và thực thi luật lệ, chính sách để duy trì trật tự và kiểm soát xã hội.
- Thường mang sắc thái tiêu cực, chỉ sự thống trị, áp bức, đặc biệt là từ một thế lực bên ngoài hoặc một chế độ chuyên chế: Hành động cai trị thường gắn với việc sử dụng quyền lực một cách độc đoán, không vì lợi ích của người bị trị.
Ví dụ sử dụng
Các cách sử dụng nâng cao
- "sự cai trị" (danh từ hóa): chỉ hệ thống, phương thức hoặc thời kỳ mà quyền lực cai trị được thực thi.
- Sự cai trị của chính quyền thực dân để lại nhiều hậu quả nặng nề.
- "kẻ cai trị": chỉ cá nhân hoặc nhóm nắm giữ và thực thi quyền lực cai trị, thường mang sắc thái phê phán.
- Những kẻ cai trị tàn bạo cuối cùng cũng bị lật đổ.
Biến thể và từ gần giống
- Cai quản (đg.): Nhấn mạnh khía cạnh quản lý, điều hành công việc, thường trong phạm vi nhỏ hơn (như một địa phương, một tổ chức) và có thể mang sắc thái trung tính hoặc tích cực hơn.
- Ông ấy cai quản một xưởng sản xuất rất hiệu quả.
- Thống trị (đg.): Nhấn mạnh khía cạnh áp đặt quyền lực lên trên, khống chế và chi phối hoàn toàn, thường mang nghĩa tiêu cực mạnh.
- Chủ nghĩa thực dân đi thống trị các nước nhỏ yếu.
- Trị vì (đg.): Thường dùng cho vua chúa, hoàng đế trong thời kỳ phong kiến, chỉ việc nắm giữ ngai vàng và cai trị đất nước.
- Vị vua đó trị vì đất nước trong suốt 50 năm.
Từ đồng nghĩa
- Cầm quyền: Nắm giữ quyền lực chính trị.
- Thống trị: Áp đặt quyền lực một cách tuyệt đối.
- Cai quản: Quản lý, điều hành.
Từ trái nghĩa
- Phục tùng: Tuân theo sự cai trị của người khác.
- Bị trị: Ở vào vị trí bị cai trị.
- Lật đổ: Hành động chống lại và lật nhào chế độ cai trị.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
- Chính sách cai trị: Hệ thống các biện pháp, đường lối mà chính quyền sử dụng để quản lý và kiểm soát.
- Chính sách cai trị "chia để trị" của thực dân.
- Nền cai trị: Chỉ toàn bộ thể chế, hệ thống quyền lực đang cai trị.
- Nền cai trị thuộc địa.
- đg. Sử dụng, điều khiển bộ máy hành chính nhằm thống trị, áp bức. Chính sách cai trị của thực dân.