caitiff
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ (từ cổ, thơ ca): Người hèn hạ, người ti tiện : Một người có tính cách đê tiện, nhút nhát và đáng khinh bỉ. Kẻ hèn nhát : Một người thiếu can đảm một cách đáng khinh. Tính từ (từ cổ, thơ ca): Hèn hạ, ti tiện : Mô tả tính cách hoặc hành động đáng khinh, thấp kém về đạo đức. Hèn nhát : Mô tả sự nhút nhát, thiếu dũng khí một cách đáng khinh. Ví dụ sử dụng Danh từ : The hero defea...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Despicably mean and cowardly : Describes a person or their actions as showing a contemptible lack of courage and a base, wicked character. Noun : A cowardly and despicable person : Refers to a person who is both morally reprehensible and lacking in bravery. Usage Adjective : Used to characterize someone's nature or actions as vile and cowardly. It is an archaic and litera...
See full definition →