candy
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Kẹo : Một loại đồ ngọt được làm chủ yếu từ đường, thường có thêm hương liệu, màu sắc và các thành phần khác như trái cây, các loại hạt hoặc sô-cô-la. Từ này phổ biến trong tiếng Anh Mỹ. Đường phèn : (Nghĩa ít phổ biến hơn) Chỉ các tinh thể đường lớn, trong suốt. Động từ : Tẩm đường, ướp đường, phủ đường : Hành động phủ hoặc ngâm một thứ gì đó (thường là trái cây) trong si-r...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A sweet food made primarily of sugar : "Candy" refers to a confection, often brightly colored or flavored, created by dissolving sugar in water or milk and then boiling it to a specific consistency. It is typically eaten as a treat or snack. A piece of such a confection : "Candy" can also refer to a single piece or a small quantity of this sweet food. Verb : To cook or preserv...
See full definition →