cao bồi
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Người làm nghề chăn gia súc ở Bắc Mỹ: Chỉ những người làm công việc chăn bò, cưỡi ngựa, thường gắn liền với hình ảnh miền Tây nước Mỹ.
- Người có cách ăn mặc, cư xử ngông nghênh, càn rỡ: Chỉ những người (thường là thanh niên) có phong cách ăn mặc lố lăng, hành động thiếu nghiêm túc, thích thể hiện.
Ví dụ sử dụng
Danh từ (nghĩa 1):
- Những phim về miền Tây thường có hình ảnh các cao bồi cưỡi ngựa.
- Công việc của một cao bồi thường rất vất vả và gắn liền với thiên nhiên.
Danh từ (nghĩa 2):
- Cậu ta mặc quần jean rách, áo da, trông như một tay cao bồi thành phố.
- Bố mẹ không thích tôi chơi với mấy đứa cao bồi hay gây sự.
Các cách sử dụng nâng cao
"Ăn mặc theo lối cao bồi": Mặc trang phục bắt chước phong cách của các cao bồi miền Tây (như quần jean, áo sơ mi kẻ sọc, khăn quàng cổ, mũ cao bồi) hoặc phong cách phóng khoáng, khác người.
- Giới trẻ một thời rất thích ăn mặc theo lối cao bồi.
"Phim cao bồi": Thể loại phim điện ảnh lấy bối cảnh miền Tây nước Mỹ, thường có các nhân vật cao bồi, cảnh cưỡi ngựa, bắn súng.
- Ông ấy là fan trung thành của các bộ phim cao bồi kinh điển.
Biến thể và từ liên quan
- Cowboy: Từ tiếng Anh gốc, là nguồn gốc của từ "cao bồi" trong tiếng Việt.
- Cao bồi già: Cụm từ thường dùng để gọi một người đàn ông từng trải, có kinh nghiệm sống phong trần (mang sắc thái tích cực hơn).
- Ông ấy là một cao bồi già của làng bóng đá.
Từ đồng nghĩa
- Nghĩa 1: Kỵ sĩ chăn bò, người chăn bò.
- Nghĩa 2: Kẻ càn rỡ, người ngông nghênh, tay chơi.
Lưu ý sử dụng
- Từ "cao bồi" trong tiếng Việt thường được dùng với nghĩa phái sinh (nghĩa 2) nhiều hơn là nghĩa gốc chỉ nghề nghiệp (nghĩa 1).
- Khi dùng với nghĩa 2, từ này thường mang sắc thái không mấy tích cực, chỉ thái độ hoặc cách sống thiếu chín chắn.
- (cowboy) 1. Người làm nghề chăn gia súc ở Bắc Mĩ. 2. Người ăn mặc lố lăng, luôn giở thói ngông nghênh, càn rỡ: ăn mặc theo lối cao bồi phim cao bồi Không nên chơi với mấy đứa cao bồi đó.