capped
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Được phủ hoặc đội lên như có nắp/vương miện : "capped" mô tả một vật gì đó có phần trên được bao phủ, thường là bởi một lớp hoặc vật liệu đặc biệt. Ví dụ: những ngọn núi phủ tuyết, nấm có mũ màu nâu. Được bọc răng (giả) : Trong nha khoa, "capped" chỉ những chiếc răng (đặc biệt là răng cửa) đã được gắn mão răng nhân tạo để cải thiện thẩm mỹ hoặc chức năng. Ví dụ sử dụng (Nhữ...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Having a cap or covering on top : Describes something that is covered or topped, as if with a cap, crown, or layer. This often refers to natural features. Having an artificial crown : Specifically used for teeth that have been fitted with an artificial covering or crown. Examples of Usage Adjective : The hikers finally saw the capped mountain peak in the distance. She fel...
See full definition →