car
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Xe ô tô : Một loại phương tiện giao thông đường bộ có động cơ, thường có bốn bánh, được sử dụng để chở người hoặc hàng hóa. Toa xe : Một khoang riêng biệt trên một đoàn tàu hỏa hoặc xe điện. Buồng thang máy : Phần cabin di chuyển lên xuống trong một thang máy. Ví dụ sử dụng Danh từ (xe ô tô) : We drove to the beach in my new car. (Chúng tôi lái xe đến bãi biển bằng chiếc ô...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Xe buýt, xe khách : Một loại phương tiện giao thông công cộng lớn, có nhiều chỗ ngồi, dùng để chở nhiều hành khách trên các tuyến đường dài hoặc ngắn. Xe ô tô con : (Từ cũ, ít dùng trong tiếng Pháp hiện đại) Cách gọi cũ cho xe ô tô con. Ngày nay, từ phổ biến hơn là "voiture". Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Nous avons pris le car pour aller à la campagne. (Chúng...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A road vehicle, typically with four wheels, powered by an internal combustion engine or electric motor, designed to carry a small number of passengers. This is the most common meaning, referring to an automobile. A separate compartment or section of a larger vehicle. This can refer to a passenger car on a train, a cable car, or the passenger compartment of an airship or elevat...
See full definition →