cardinal
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Chính yếu, cơ bản, cốt yếu : Chỉ điều gì đó quan trọng nhất, là nền tảng hoặc trung tâm. (Thuộc về) số lượng : Trong ngôn ngữ học và toán học, dùng để chỉ số lượng cơ bản, khác với thứ tự. Đỏ thắm, đỏ tươi : Màu đỏ rực rỡ, giống như màu áo của các Hồng y giáo chủ. Danh từ : Hồng y : Một chức vụ cao cấp trong Giáo hội Công giáo La Mã, là thành viên của Hồng y đoàn có nhiệm v...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : Chủ yếu, cơ bản, chính : Dùng để chỉ những yếu tố quan trọng nhất, nền tảng hoặc trung tâm của một vấn đề. (Thuộc về) bốn phương trời : Dùng trong cụm từ chỉ các hướng chính. Danh từ giống đực : Hồng y, giáo chủ hồng y : Một chức sắc cao cấp trong Giáo hội Công giáo, dưới quyền Giáo hoàng. Chim áo đỏ : Tên một loài chim nhỏ ở Bắc Mỹ, con trống có bộ lông màu đỏ rực rỡ. Ví d...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Fundamental, of primary importance : Describes something that is most important, essential, or central. Relating to number quantity : Denoting a simple numerical quantity (e.g., one, two, three) without indicating order or position. Noun : A high-ranking bishop in the Roman Catholic Church : A member of the Sacred College who advises the Pope and participates in electing...
See full definition →