carrosser

Không tìm thấy từ "carrosser"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Ngoại động từ : Đóng thùng (cho xe) : Hành động lắp ráp, chế tạo hoặc sửa chữa phần thân vỏ (khung trên) của một phương tiện, như ô tô, xe tải. Lắp nghiêng (bánh xe) : Trong kỹ thuật ô tô, chỉ việc điều chỉnh góc nghiêng của bánh xe so với mặt đường. (Từ cũ, nghĩa cũ) Chuyên chở (bằng) xe ngựa : Chỉ hành động vận chuyển bằng xe ngựa, một nghĩa cổ hiện nay ít được sử dụng. Ví dụ sử dụ...

See full definition →