cartilage

Không tìm thấy từ "cartilage"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Sụn : Một loại mô liên kết dai, đàn hồi và trơn láng, có màu trắng đục hoặc hơi vàng. Nó tạo thành bộ khung cho một số bộ phận cơ thể (như mũi, tai) và bao phủ các đầu xương tại các khớp để giảm ma sát. Ví dụ sử dụng Danh từ : The doctor said the injury damaged the cartilage in my knee. (Bác sĩ nói chấn thương đã làm tổn hại sụn trong đầu gối của tôi.) Shark skeletons are m...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Sụn : Một mô liên kết dai, đàn hồi và trong suốt, không có mạch máu, tạo nên bộ xương của phôi thai và được tìm thấy ở nhiều bộ phận của cơ thể người trưởng thành (như mũi, tai, khớp, giữa các đốt sống). Ví dụ sử dụng Danh từ : Le nez est principalement constitué de cartilage . (Mũi chủ yếu được cấu tạo từ sụn .) Une blessure au cartilage du genou peut être très d...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : Tough elastic tissue; mostly converted to bone in adults : Cartilage is a firm, flexible connective tissue found in various parts of the body, such as joints, the rib cage, the ear, and the nose. In adults, much of the cartilage present in infancy has been replaced by bone through a process called ossification. Usage Cartilage serves as a cushion between bones in joints, reduc...

See full definition →