cartomancie
Không tìm thấy từ "cartomancie"
Words Mentioning "cartomancie"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Thuật bói bài : Một hình thức bói toán, tiên đoán tương lai hoặc giải đáp thắc mắc bằng cách sử dụng và giải đoán các lá bài. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : Elle s'intéresse à la cartomancie depuis longtemps. (Cô ấy quan tâm đến thuật bói bài từ lâu rồi.) La cartomancie utilise souvent un jeu de tarot. (Thuật bói bài thường sử dụng một bộ bài tarot.) Các cách s...
See full definition →