cased

Không tìm thấy từ "cased"

Từ gần giống

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Được đựng trong hộp, hòm, ngăn, túi : Chỉ trạng thái của một vật đã được đặt vào bên trong một vật chứa để bảo vệ, vận chuyển hoặc lưu trữ. Được phủ lên, được bảo vệ bằng, hoặc như thể bằng hộp, hòm, ngăn, túi : Chỉ trạng thái được bao bọc hoặc bảo vệ bởi một lớp vỏ cứng hoặc kết cấu tương tự. Ví dụ sử dụng (Chiếc điện thoại thông minh mới được đựng trong một chiếc hộp màu...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Enclosed in a case or container : Describes something that is placed inside a protective or enclosing structure, such as a box, shell, or covering. Covered or protected with, or as if with, a case : Describes something that has a layer or shell over it for protection, often making a comparison to being in a case. Examples of Usage Adjective : The delicate instruments were...

See full definition →