casier

Không tìm thấy từ "casier"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Tủ nhiều ngăn, giá nhiều ngăn : Một đồ đạc hoặc cấu trúc có nhiều ngăn riêng biệt, thường dùng để sắp xếp, phân loại hoặc lưu trữ đồ vật. Đó, lờ (đánh tôm hùm) : Một loại bẫy hoặc dụng cụ đánh bắt thủy sản, đặc biệt dùng để bắt tôm hùm. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Rangez vos dossiers dans le casier . (Hãy xếp các hồ sơ của anh vào tủ nhiều ngăn .) Les pêcheu...

See full definition →