cassia
Từ gần giống
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Cây quế (loại cây có vỏ thơm) : "Cassia" chỉ một loại cây thuộc họ Đậu, có nguồn gốc từ Trung Quốc, vỏ cây có mùi thơm và được dùng làm gia vị, tương tự như quế nhưng chất lượng thấp hơn quế Tích Lan. Vỏ quế (gia vị) : "Cassia" cũng là tên gọi của loại gia vị lấy từ vỏ cây này, thường được bán dưới dạng que hoặc bột. Chi thực vật Cassia : Trong sinh học, "cassia" dùng để ch...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A type of tree : A Chinese tree ( Cinnamomum cassia ) with aromatic bark that is used as a spice, yielding a type of cinnamon considered less delicate than that from Ceylon (Sri Lanka). A genus of plants : Any of various trees, shrubs, or herbs belonging to the genus Cassia , characterized by pinnately compound leaves, typically yellow flowers, and long seed pods. Many species...
See full definition →