cataclysm

Không tìm thấy từ "cataclysm"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Thảm họa lớn, tai ương khủng khiếp : Một sự kiện gây ra sự tàn phá và mất mát to lớn, thường ảnh hưởng đến nhiều người hoặc một khu vực rộng lớn. Biến động địa chất bạo liệt : Một sự thay đổi đột ngột và dữ dội trên bề mặt Trái Đất, như một trận động đất lớn hoặc núi lửa phun trào. Biến cố xã hội hoặc chính trị tàn khốc : Một sự thay đổi lớn, đột ngột và thường mang tính hủ...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A sudden and violent event that causes great change, destruction, or upheaval : A cataclysm is a massive, often disastrous event that dramatically alters the existing state of things. A large-scale and violent event in the natural world, especially one involving sudden changes to the earth's surface : In geology, a cataclysm refers to a sudden, violent transformation of the ph...

See full definition →