catch

Không tìm thấy từ "catch"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Sự bắt, cái bắt : Hành động hoặc kỹ thuật bắt lấy một vật đang chuyển động, thường là bằng tay. Vật bắt được, mẻ cá : Số lượng hoặc vật thể đã bắt được, đặc biệt là cá. Cái móc, cái chốt : Bộ phận dùng để giữ cho cửa hoặc cửa sổ đóng lại. Khó khăn ẩn giấu, điều kiện bất lợi : Một nhược điểm hoặc vấn đề không rõ ràng ngay từ đầu trong một đề nghị hoặc tình huống. Người có tr...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : (Thể dục thể thao) Vật tự do : Trong một số môn thể thao, đây là một kỹ thuật hoặc động tác cụ thể liên quan đến việc bắt, giữ hoặc kiểm soát một vật thể (như bóng) một cách tự do, không bị cản trở. (Âm nhạc) Điệu cát : Một điệu nhạc dân gian, cụ thể là một dạng canông (canon) có nguồn gốc từ âm nhạc truyền thống. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Le joueur a exéc...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : The act of seizing or capturing something, especially something in motion : "Catch" refers to the action of grabbing or stopping something, often with the hands. A device for fastening or securing something : A "catch" can be a latch, hook, or other mechanism that holds a door, window, or object closed. A hidden or unexpected drawback : Informally, a "catch" is a concealed pro...

See full definition →