cavaler
Không tìm thấy từ "cavaler"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Nội động từ (thông tục): Chuồn, chạy đi : Hành động rời đi một cách nhanh chóng, vội vã, thường để tránh một tình huống khó chịu hoặc nguy hiểm. (Từ cũ, nghĩa cũ) Cưỡi ngựa : Hành động đi lại hoặc di chuyển bằng cách cưỡi ngựa. Ngoại động từ (thông tục): Quấy rầy, làm phiền : Hành động gây khó chịu, phiền toái cho ai đó một cách liên tục. Ví dụ sử dụng Nội động từ (nghĩa "chuồn") : D...
See full definition →