central

Không tìm thấy từ "central"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Ở giữa, ở trung tâm : Chỉ vị trí nằm tại hoặc gần với điểm chính giữa, hạt nhân của một khu vực hoặc vật thể. Trung ương, tập trung : Chỉ tính chất thuộc về một cơ quan quyền lực chính hoặc điểm tập hợp chính, từ đó mọi thứ được tổ chức hoặc lan tỏa ra. Chính, chủ yếu, cốt lõi : Chỉ yếu tố quan trọng nhất, thiết yếu nhất trong một hệ thống, vấn đề hoặc tình huống. Danh từ :...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : Trung tâm; trung ương : Chỉ vị trí ở giữa, là điểm chính yếu, hoặc thuộc về cấp quản lý cao nhất, cốt lõi. Chủ yếu, cơ bản, quan trọng nhất : Chỉ ý tưởng, vấn đề, hoặc yếu tố then chốt, có tính quyết định. Danh từ giống đực : Trung tâm; tổng đài : Một nơi tập trung các hoạt động điều phối, đặc biệt là trong viễn thông. Danh từ giống cái : Nhà máy điện : Cơ sở sản xuất điện...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Located at or near the center : "central" describes something positioned in or constituting the middle point or main area of something. Most important; principal; essential : "central" describes something that is the primary, most significant, or key element of a system, idea, or organization. Noun : A central telephone exchange : "central" refers to a workplace or facili...

See full definition →