certified

/'sə:tifaid/
Học thuật
Thân thiện
certified

The certified accountant reviews the company's financial statements.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Được chứng nhận, được xác nhận chính thức: Chỉ một người, sản phẩm, hoặc dịch vụ đã đáp ứng các tiêu chuẩn cụ thể được một tổ chức thẩm quyền xác nhận điều đó bằng văn bản.
    • Được đảm bảo, được cam kết: (Chủ yếu trong tiếng Anh Mỹ) Chỉ một điều đó được đảm bảo đúng, chính xác hoặc giá trị.
    • Được chứng nhận (về mặt pháp hoặc y tế): Được cơ quan thẩm quyền chính thức xác nhận một tình trạng cụ thể, chẳng hạn như tình trạng sức khỏe tâm thần.
dụ sử dụng
  • ( ấy một kế toán viên công chứng được cấp phép.)
  • (Đây sản phẩm nông nghiệp hữu cơ được chứng nhận.)
  • (Tài liệu đã được công chứng viên chứng nhận bản sao y bản chính.)
  • (Anh ấy đã được chứng nhận [ vấn đề sức khỏe tâm thần] sau cuộc đánh giá.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Certified mail": Thư bảo đảm (một dịch vụ bưu chính cung cấp bằng chứng gửi nhận).
    • Please send the contract via certified mail. (Vui lòng gửi hợp đồng qua đường thư bảo đảm.)
  • "To be certified in something": Được cấp chứng chỉ trong lĩnh vực .
    • He is certified in advanced life support. (Anh ấy được cấp chứng chỉ về hỗ trợ sự sống nâng cao.)
Biến thể từ gần giống
  • Certify (động từ): Chứng nhận, xác nhận.
    • The doctor will certify the cause of death. (Bác sĩ sẽ chứng nhận nguyên nhân tử vong.)
  • Certification (danh từ): Sự chứng nhận; giấy chứng nhận.
    • She received her teaching certification last month. ( ấy đã nhận được giấy chứng nhận giảng dạy vào tháng trước.)
  • Certifiable (tính từ): Có thể được chứng nhận; (thông tục) điên rồ, không bình thường (theo nghĩa bóng).
    • His behavior was absolutely certifiable! (Hành vi của anh ta thực sự điên rồ!)
Từ đồng nghĩa
  • Accredited: Được công nhận, được ủy quyền.
  • Licensed: Được cấp phép.
  • Authenticated: Được xác thực.
  • Guaranteed: Được bảo đảm.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến trực tiếp với 'certified' đây tính từ. Hành động liên quan thường dùng động từ 'certify'.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp với từ 'certified').

certified

The certified accountant reviews the company's financial statements.

tính từ
  1. được chứng nhận, được nhận thực, được chứng thực
    • certified milk
      sữa đã kiểm nghiệm
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) được đảm bảo giá trị
  3. (y học) được chứng nhận mắc bệnh tinh thần

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "certified"