ceterach

Không tìm thấy từ "ceterach"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : - Chi dương xỉ nhỏ : "Ceterach" là một danh từ khoa học chỉ một chi nhỏ của các loài dương xỉ cổ, thường được tìm thấy ở Cựu thế giới. Trong một số hệ thống phân loại, chi này bị thay thế và các loài của nó được xếp vào các chi khác như Asplenium và Pleurosorus . Ví dụ sử dụng (Chi là một chi dương xỉ nhỏ mọc trên đá ở các vùng ôn đới.) (Các nhà thực vật học thường tranh lu...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : 1. A small genus of ferns : Ceterach is a genus name in botany, historically used to classify a small group of Old World (Eastern Hemisphere) ferns. In modern botanical classification, the plants once placed in this genus are now often included within larger genera such as Asplenium (spleenworts) and Pleurosorus . Usage Notes This word is a scientific term used almost exclusiv...

See full definition →