chà

Học thuật
Thân thiện
chà

Chà, bông hoa này đẹp quá!

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Cành cây nhiều nhánh nhỏ, thường dùng để rào hoặc thả dưới nước làm nơi trú ẩn cho : Một vật dụng làm từ cây cỏ, dùng trong nông nghiệp ngư nghiệp.
  2. Động từ:

    • Áp mạnh cọ xát nhiều lần: Hành động dùng lực ấn bàn tay, bàn chân hoặc một vật bề mặt phẳng lên một bề mặt khác di chuyển qua lại để làm sạch, làm tróc, nghiền nát hoặc đánh bóng.
    • Nghiền, giã (một số thực phẩm): Hành động làm nát nguyên liệu.
  3. Thán từ:

    • Tiếng thốt ra biểu lộ cảm xúc: Dùng để bày tỏ sự ngạc nhiên, than phiền, tán thưởng hoặc một cảm xúc mạnh nào đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Ngư dân thả chà xuống sông để dụ .
    • Hàng rào chà quanh vườn ngăn được gia súc.
  • Động từ:

    • ấy chà mạnh tay lên vết bẩn cứng đầu trên sàn.
    • Để làm món chè, trước tiên phải chà đậu cho thật mịn.
    • Anh ta chà chân dính bùn lên thảm cỏ trước khi vào nhà.
  • Thán từ:

    • Chà! Hôm nay trời lạnh quá! (biểu lộ sự than phiền)
    • Chà! Bạn vẽ đẹp thật đấy! (biểu lộ sự tán thưởng, ngạc nhiên)
    • Chà, câu chuyện này phức tạp quá! (biểu lộ sự ngạc nhiên hoặc suy )
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Chà xát": Nhấn mạnh hành động cọ xát mạnh nhiều lần, thường dùng trong văn viết hoặc y học.

    • Bác sĩ dặn chà xát vùng da đó để thuốc thấm nhanh.
  • "Chà đi chà lại": Diễn tả hành động lặp đi lặp lại nhiều lần.

    • Cậu chà đi chà lại cục tẩy lên trang giấy.
Biến thể từ liên quan
  • Chàm (danh từ): Một loại bệnh ngoài da, có thể liên tưởng đến cảm giác ngứa muốn chà.
  • (động từ): Có nghĩa gần giống (cọ xát, mài), nhưng thường dùng với vật sắc nhọn hơn ( dụ: răng, khóa).
  • Kỳ cọ (động từ): Hành động chà rửa mạnh khi tắm, nghĩa rộng hơn thô hơn "chà".
Từ đồng nghĩa
  • Động từ:
    • Cọ: Dùng lực ma sát để làm sạch (cọ sàn, cọ nồi).
    • Nghiền: Làm nát vật thể thành hạt nhỏ hoặc bột (nghiền tiêu, nghiền ngô).
    • Xát: Áp di chuyển qua lại, thường dùng với nguyên liệu thô (xát muối vào da ).
Các cụm từ liên quan
  • Chà rửa: Kết hợp hành động chà rửa để làm sạch.

    • Phải chà rửa kỹ chiếc chảo này mới sạch được dầu mỡ.
  • Chà sát: Tương tự "chà xát", nhấn mạnh sự ma sát.

    • Hai bánh răng chà sát vào nhau kêu ken két.
Thành ngữ, cách nói liên quan
  • Chà đạp (ít dùng): Có thể dùng theo nghĩa bóng để chỉ sự chà đạp, áp bức lên người khác.
  • Mặt chà (phương ngữ): Thành ngữ mô tả khuôn mặt xấu xí, thô kệch.
chà

Chà, bông hoa này đẹp quá!

  1. 1 d. Cành cây nhiều nhánh nhỏ, thường dùng để rào hoặc thả dưới nước cho đến ở. Cắm chà. Thả chà.
  2. 2 đg. Áp mạnh bàn tay, bàn chân hoặc vật mặt phẳng xuống đưa đi đưa lại nhiều lần trên bề mặt để làm cho tróc, vỡ hoặc nát ra. Chà đậu. Chà nát.
  3. 3 c. Tiếng thốt ra, biểu lộ ý than phiền hoặc ngạc nhiên, tán thưởng. Chà! Buồn ngủ quá! Chà! Trông đẹp lắm.