chán ghét

Học thuật
Thân thiện
chán ghét

Một cậu bé chán ghét món rau luộc trên đĩa.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Cảm thấy mệt mỏi, khó chịu ác cảm sâu sắc đến mức không muốn chấp nhận, chịu đựng thêm nữa: "chán ghét" diễn tả trạng thái tâm lý tiêu cực mạnh mẽ, sự kết hợp của sự chán ngán lòng căm ghét, thường dẫn đến mong muốn từ bỏ hoặc phản đối.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Nhiều người dân chán ghét cuộc chiến tranh phi nghĩa.
    • Anh ấy bắt đầu chán ghét thói đời đua tranh danh lợi.
    • Tôi thực sự chán ghét sự giả dối.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chán ghét đến tận cổ": nhấn mạnh mức độ chán ghét đã tích tụ lâu ngày đạt đến đỉnh điểm.

    • ấy đã chán ghét đến tận cổ cái không khí ngột ngạt nơi công sở.
  • "lòng chán ghét": dùng như danh từ để chỉ tâm trạng, cảm xúc chán ghét.

    • Lòng chán ghét bất công trong xã hội thôi thúc anh hành động.
Biến thể từ gần giống
  • Chán ngán (động từ): cảm thấy mệt mỏi, nhàm chán, không còn hứng thú, nhưng mức độ có thể nhẹ hơn "chán ghét".
  • Căm ghét (động từ): căm phẫn ghét bỏ, thường nhấn mạnh vào sự thù hận hơn sự mệt mỏi.
  • Ghét bỏ (động từ): ác cảm muốn xa lánh.
  • Kinh tởm (động từ): vừa ghét vừa cảm thấy tởm lợm, thường dùng cho điều đó gây phản ứng thể chất mạnh.
Từ đồng nghĩa
  • Ghét: ác cảm, không ưa.
  • Ác cảm: cảm giác khó chịu, không thiện cảm.
  • Không ưa: không thích (mức độ nhẹ hơn).
Từ trái nghĩa
  • Yêu thích: tình cảm tốt đẹp, ưa chuộng.
  • Say mê: yêu thích đến mức đắm chìm.
  • Quý mến: yêu mến, trân trọng.
chán ghét

Một cậu bé chán ghét món rau luộc trên đĩa.

  1. đgt. Chán ghét đến mức không muốn chịu đựng nữa muốn quay lưng hoặc phản ứng lại: chán ghét cuộc chiến tranh phi nghĩa chán ghét thói đời đua tranh danh lợi.