chạy
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Động từ:
- Di chuyển nhanh bằng chân: Hành động di chuyển cơ thể với tốc độ cao, thường bằng cách bước nhanh và liên tục, có lúc cả hai chân không chạm đất.
- (Phương tiện) di chuyển, hoạt động: Chỉ sự di chuyển của xe cộ, tàu thuyền hoặc sự vận hành của máy móc, thiết bị.
- Khẩn trương tìm kiếm, xoay xở: Hành động vội vã, gấp rút để tìm kiếm, giải quyết hoặc lo liệu một việc gì đó.
- Trải dài, kéo dài theo một hướng: Dùng để miêu tả một vật, một đường nét có hình dạng kéo dài liên tục theo một hướng nhất định.
- Tính toán, quy ra một mức giá chung: Tính toán để đưa ra một mức giá trung bình, đồng đều cho nhiều mặt hàng hoặc dịch vụ.
Tính từ:
- Thuận lợi, suôn sẻ, được ưa chuộng: Trạng thái diễn ra dễ dàng, không gặp trở ngại, hoặc được nhiều người chấp nhận, mua sắm.
Ví dụ sử dụng
Động từ:
- Đứa trẻ chạy ra sân đón mẹ. (Di chuyển nhanh bằng chân)
- Chiếc xe buýt chạy tuyến nội thành. (Phương tiện di chuyển)
- Đồng hồ của anh ấy chạy rất chính xác. (Máy móc hoạt động)
- Anh ta phải chạy đủ thứ giấy tờ cho thủ tục xuất cảnh. (Khẩn trương xoay xở, lo liệu)
- Con đường mòn chạy men theo bờ sông. (Trải dài theo một hướng)
- Cửa hàng chạy giá trung bình 50 nghìn đồng một món. (Tính ra mức giá chung)
Tính từ:
- Công việc kinh doanh của họ đang rất chạy. (Thuận lợi, suôn sẻ)
- Mẫu áo mới này bán chạy nhất cửa hàng. (Được ưa chuộng, mua nhiều)
Các cách sử dụng nâng cao
- "chạy" theo nghĩa bóng, chỉ sự theo đuổi, tranh giành:
- Các công ty đang chạy đua về công nghệ. (Cạnh tranh, nỗ lực để đạt được)
- "chạy" trong ngữ cảnh máy tính: chỉ việc thực thi một chương trình, phần mềm.
- Hãy chạy phần mềm diệt virus để quét toàn bộ hệ thống. (Khởi động, thực thi)
Biến thể và từ gần giống
- Chạy đua (động từ): Cuộc thi về tốc độ; sự cạnh tranh quyết liệt.
- Chạy trốn (động từ): Bỏ chạy để lẩn tránh.
- Chạy vạy (động từ): Vội vã, tất bật lo liệu công việc.
- Chạy làng (động từ - khẩu ngữ): Bỏ đi, không chịu trách nhiệm nữa.
- Chạy bộ (động từ): Môn thể thao hoặc hình thức vận động bằng cách chạy với tốc độ vừa phải.
Từ đồng nghĩa
- Phi (động từ): Chạy rất nhanh (thường dùng cho ngựa, xe).
- Lượn (động từ): Di chuyển nhanh và nhẹ nhàng.
- Vận hành (động từ): Cho máy móc hoạt động (gần nghĩa với nghĩa máy móc của "chạy").
- Xoay xở (động từ): Tìm cách giải quyết (gần nghĩa với nghĩa lo liệu của "chạy").
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Chạy theo: Đuổi theo; làm theo, bắt chước một cách thiếu suy nghĩ.
- Đừng chạy theo những trào lưu vô bổ.
- Chạy đi chạy lại: Di chuyển qua lại nhiều lần giữa hai hoặc nhiều địa điểm.
- Anh ấy chạy đi chạy lại giữa bệnh viện và nhà để chăm sóc mẹ.
- Chạy mất (thường dùng trong khẩu ngữ): Bỏ chạy và biến mất.
- Tên trộm đã chạy mất trước khi cảnh sát tới.
Thành ngữ liên quan
- Chạy như ma đuổi: Chạy rất nhanh vì quá sợ hãi.
- Chạy bán sống bán chết: Chạy một cách vội vã, liều lĩnh, bất chấp nguy hiểm.
- Chạy sấp chạy ngửa: Vô cùng tất bật, vội vã lo liệu nhiều việc.
- Chạy thầy chạy thuốc: Vội vã tìm kiếm thầy thuốc giỏi hoặc tìm mọi cách chữa trị.
- Mạnh ai nấy chạy: Mỗi người tự lo cho bản thân mình, không quan tâm đến người khác (thường trong hoàn cảnh nguy hiểm).
- I. đgt 1. Di chuyển nhanh, bằng bước chân: chạy thi Ngựa chạy đường dài. 2. (Người) di chuyển nhanh đến nơi khác: thua chạy dài chạy giặc. 3. (Phương tiện giao thông) di chuyển trên đường: Tàu chạy trên đường sắt Bắc-Nam Ca nô chạy trên sông. 4. Hoạt động, vận hành (máy móc): Đồng hồ chạy chính xác Máy móc chạy bình thường. 5. Điều khiển máy móc: chạy ca nô trên sông. 6. Mang chuyển thư từ, giấy tờ một cách nhanh chóng: chạy thư chạy công văn giấy tờ. 7. Khẩn trương, nhanh chóng quả quyết để tránh sự khó khăn, tai hoạ: chạy nạn chạy ăn từng bữa. 8. Chịu, bỏ, không tiếp tục nữa: ai đến rồi cũng chạy chạy làng. 9. Trải dài theo đường hẹp: con đường chạy qua làng chạy một đường viền. 10. Tính ra, đổ đồng giá: chạy mười đồng một chục. II. tt. Thuận lợi, suôn sẻ, không bị mắc mớ, ùn tắc: Công việc rất chạy bán chạy hàng.