chấp chính

Học thuật
Thân thiện
chấp chính

Bà nguyên phi ỷ lan chấp chính rất giỏi.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Nắm giữ thi hành quyền lực nhà nước: "Chấp chính" chỉ hành động của một cá nhân hoặc một nhóm người đứng đầu, trực tiếp điều hành công việc quốc gia, thực thi quyền lực chính trị tối cao.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Trong lịch sử, những thái hậu tài ba đã từng chấp chính khi vua còn nhỏ tuổi.
    • Giai cấp nắm giữ công cụ sản xuất chủ yếu thường cũng giai cấp chấp chính trong xã hội.
    • Ông ấy được giao nhiệm vụ chấp chính trong thời kỳ chuyển giao quyền lực.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Giai cấp chấp chính": chỉ giai cấp thống trị, nắm giữ bộ máy nhà nước sử dụng để bảo vệ lợi ích của mình.
    • Trong xã hội giai cấp, nhà nước luôn công cụ của giai cấp chấp chính.
  • "Thời kỳ chấp chính": giai đoạn một cá nhân hoặc tập thể lãnh đạo nắm quyền điều hành đất nước.
    • Thời kỳ chấp chính của vị tướng lĩnh đó được đánh giá ổn định phát triển.
Biến thể từ liên quan
  • Cầm quyền (động từ): nắm giữ chính quyền. (Từ gần nghĩa, thông dụng hơn trong ngôn ngữ hiện đại).
  • Nắm chính quyền (cụm động từ): có nghĩa tương tự "chấp chính".
  • Điều hành đất nước (cụm động từ): nhấn mạnh vào hoạt động quản lý, lãnh đạo.
Từ đồng nghĩa
  • Cai trị: cai quản, trị vì một quốc gia (có thể mang sắc thái áp đặt).
  • Lãnh đạo: dẫn dắt, chỉ đạo (nghĩa rộng hơn, không chỉ giới hạn trong quyền lực nhà nước).
  • Quản lý nhà nước: (cụm từ) tập trung vào khía cạnh hành chính, điều hành.
Từ trái nghĩa
  • Bị trị: bị cai quản, không quyền lực chính trị.
  • Thất thế: mất quyền lực, không cònvị trí lãnh đạo.
  • Giao quyền: trao lại quyền lực cho người khác.
Lưu ý về sử dụng
  • "Chấp chính" một từ Hán Việt, mang sắc thái trang trọng, thường được dùng trong văn cảnh chính trị, lịch sử hoặc phân tích học thuật. Trong ngôn ngữ hàng ngày, các từ như "cầm quyền", "lãnh đạo" thường được sử dụng phổ biến hơn.
  • Từ này thường đi kèm với chủ thể một cá nhân (vua, chúa, thủ tướng), một tập thể (chính phủ, đảng phái) hoặc một giai cấp.
chấp chính

Bà nguyên phi ỷ lan chấp chính rất giỏi.

  1. đgt. (H. chấp: thi hành; chính: chính quyền) Nắm giữ chính quyền trong nước: Trong thời gianThánh-tông đi đánh giặc, nguyên phi ỷ Lan chấp chính rất giỏi.