chở
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Động từ:
- Vận chuyển người hoặc vật bằng phương tiện như xe, tàu, thuyền: Hành động dùng một phương tiện giao thông để đưa người hoặc đồ vật từ nơi này đến nơi khác.
- Làm cho di chuyển trên mặt nước (dòng chảy): Thường dùng cho sông, suối mang theo vật gì đó.
- (Khẩu ngữ) Ăn hết, tiêu thụ hết: Cách nói thông tục, ví von về việc ăn uống.
Động từ (ít dùng):
- Bảo vệ, che chở, ủng hộ: Mang nghĩa bảo vệ, nâng đỡ như trời đất.
Ví dụ sử dụng
- Động từ (nghĩa vận chuyển):
- Anh ấy chở tôi đến trường bằng xe máy.
- Chiếc xe tải này chở được năm tấn hàng.
- Con đò chở khách sang sông.
- Động từ (nghĩa dòng chảy):
- Dòng sông chở nặng phù sa.
- Động từ (nghĩa khẩu ngữ):
- Nồi cơm to thế, anh chở hết được không?
- Động từ (nghĩa bảo vệ):
- Trời che đất chở. (Thành ngữ)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Chở che": (Động từ) Che chở, bảo vệ, thường mang sắc thái trìu mến, bao bọc.
- Cha mẹ luôn chở che cho con cái.
- "Chở về": Vận chuyển (ai/cái gì) trở về một điểm nào đó.
- Anh taxi chở tôi về nhà.
Biến thể và từ gần giống
- Chuyên chở (động từ): Vận chuyển với tính chất chuyên nghiệp, thường quy mô lớn hoặc thành nghề.
- Công ty chuyên chở hàng hóa đường biển.
- Vận chuyển (động từ): Từ đồng nghĩa, trang trọng hơn, chỉ chung hoạt động đưa người/vật từ nơi này đến nơi khác.
- Chở hàng (cụm động từ): Công việc hoặc hành động vận chuyển hàng hóa.
Từ đồng nghĩa
- Vận chuyển: Chuyên chở, đưa đi.
- Chuyên chở: (Như trên).
- Bảo vệ: Che chở, giữ gìn (cho nghĩa thứ hai).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Chở đi: Vận chuyển (ai/cái gì) đi khỏi vị trí hiện tại.
- Xe buýt chở học sinh đi tham quan.
- Chở giúp: Vận chuyển giúp đỡ ai đó.
- Nhờ anh chở giúp mấy thùng hàng này đến kho.
Thành ngữ liên quan
- Trời che đất chở: Chỉ sự bao bọc, che chở của thiên nhiên, vũ trụ, hoặc hàm ý được bảo vệ, phù hộ.
- Chở củi về rừng: Làm một việc thừa, vô ích (như mang củi về rừng - nơi vốn đã có rất nhiều củi).
- 1 đgt. 1. Chuyển vận bằng xe, tàu, thuyền: Một trăng được mấy cuội ngồi, một thuyền chở được mấy người tình chung (cd) 2. Làm chuyển dời trên mặt nước: Trai chở đò ngang, gái bán hàng trầu miếng (cd) 3. ăn hết (thtục): Rá bún thế này, ai chở được hết.
- 2 đgt. ủng hộ; Bênh vực (ít dùng): Trời che, đất chở (tng).