chở

Học thuật
Thân thiện
chở

Một chiếc xe tải lớn chở nhiều thùng hàng màu nâu trên đường cao tốc.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Vận chuyển người hoặc vật bằng phương tiện như xe, tàu, thuyền: Hành động dùng một phương tiện giao thông để đưa người hoặc đồ vật từ nơi này đến nơi khác.
    • Làm cho di chuyển trên mặt nước (dòng chảy): Thường dùng cho sông, suối mang theo vật đó.
    • (Khẩu ngữ) Ăn hết, tiêu thụ hết: Cách nói thông tục, von về việc ăn uống.
  2. Động từ (ít dùng):

    • Bảo vệ, che chở, ủng hộ: Mang nghĩa bảo vệ, nâng đỡ như trời đất.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa vận chuyển):
    • Anh ấy chở tôi đến trường bằng xe máy.
    • Chiếc xe tải này chở được năm tấn hàng.
    • Con đò chở khách sang sông.
  • Động từ (nghĩa dòng chảy):
    • Dòng sông chở nặng phù sa.
  • Động từ (nghĩa khẩu ngữ):
    • Nồi cơm to thế, anh chở hết được không?
  • Động từ (nghĩa bảo vệ):
    • Trời che đất chở. (Thành ngữ)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Chở che": (Động từ) Che chở, bảo vệ, thường mang sắc thái trìu mến, bao bọc.
    • Cha mẹ luôn chở che cho con cái.
  • "Chở về": Vận chuyển (ai/cái ) trở về một điểm nào đó.
    • Anh taxi chở tôi về nhà.
Biến thể từ gần giống
  • Chuyên chở (động từ): Vận chuyển với tính chất chuyên nghiệp, thường quy mô lớn hoặc thành nghề.
    • Công ty chuyên chở hàng hóa đường biển.
  • Vận chuyển (động từ): Từ đồng nghĩa, trang trọng hơn, chỉ chung hoạt động đưa người/vật từ nơi này đến nơi khác.
  • Chở hàng (cụm động từ): Công việc hoặc hành động vận chuyển hàng hóa.
Từ đồng nghĩa
  • Vận chuyển: Chuyên chở, đưa đi.
  • Chuyên chở: (Như trên).
  • Bảo vệ: Che chở, giữ gìn (cho nghĩa thứ hai).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Chở đi: Vận chuyển (ai/cái ) đi khỏi vị trí hiện tại.
    • Xe buýt chở học sinh đi tham quan.
  • Chở giúp: Vận chuyển giúp đỡ ai đó.
    • Nhờ anh chở giúp mấy thùng hàng này đến kho.
Thành ngữ liên quan
  • Trời che đất chở: Chỉ sự bao bọc, che chở của thiên nhiên, vũ trụ, hoặc hàm ý được bảo vệ, phù hộ.
  • Chở củi về rừng: Làm một việc thừa, vô ích (như mang củi về rừng - nơi vốn đã rất nhiều củi).
chở

Một chiếc xe tải lớn chở nhiều thùng hàng màu nâu trên đường cao tốc.

  1. 1 đgt. 1. Chuyển vận bằng xe, tàu, thuyền: Một trăng được mấy cuội ngồi, một thuyền chở được mấy người tình chung (cd) 2. Làm chuyển dời trên mặt nước: Trai chở đò ngang, gái bán hàng trầu miếng (cd) 3. ăn hết (thtục): bún thế này, ai chở được hết.
  2. 2 đgt. ủng hộ; Bênh vực (ít dùng): Trời che, đất chở (tng).