chagrin

Không tìm thấy từ "chagrin"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Sự bực bội, sự tức tối : Cảm giác khó chịu, thất vọng hoặc xấu hổ do một sự việc không như ý muốn hoặc thất bại gây ra. Sự tủi nhục, sự hổ thẹn : Cảm giác xấu hổ hoặc mất mặt, thường do bị làm nhục hoặc thất bại trước mặt người khác. Động từ (ít phổ biến hơn) : Làm ai đó bực bội, thất vọng : Gây ra cảm giác chán nản, tức tối hoặc tủi nhục cho người khác. Ví dụ sử dụng Danh...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Sự buồn rầu, sự buồn phiền : Cảm giác khó chịu, thất vọng hoặc tổn thương lòng tự trọng, thường do một sự thất bại, lỗi lầm hoặc tình huống bất lợi gây ra. Da thuộc nổi cát, sagrin : Một loại da thuộc có bề mặt nhám, thường được dùng trong việc đóng sách hoặc làm đồ da. Tính từ : Buồn, buồn rầu, buồn phiền : (Văn học) Diễn tả trạng thái hoặc vẻ mặt thể hiện sự buồ...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A feeling of distress, embarrassment, or annoyance caused by failure, disappointment, or a humiliating event. It is a mixture of disappointment and humiliation. Verb : To cause someone to feel chagrin; to mortify, humiliate, or disappoint someone, thereby hurting their pride. Usage and Examples Noun : To one's chagrin... : This is a very common phrase used to introduce a disap...

See full definition →