champion
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Nhà vô địch, quán quân : Người hoặc đội đã giành chiến thắng trong một cuộc thi hoặc giải đấu, đứng ở vị trí cao nhất. Người ủng hộ nhiệt thành, chiến sĩ : Người đấu tranh hoặc bảo vệ mạnh mẽ cho một người, một nhóm, một nguyên nhân hoặc một ý tưởng nào đó. Động từ : Bảo vệ, ủng hộ, đấu tranh cho : Hành động ủng hộ, bênh vực hoặc tranh đấu một cách tích cực và công khai cho...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Quán quân, vô địch : Người hoặc đội giành chiến thắng cao nhất trong một cuộc thi đấu, đặc biệt là trong thể thao. Người biện hộ, người bênh vực : Người tích cực ủng hộ, bảo vệ hoặc đấu tranh cho một người, một nguyên nhân hay một ý tưởng. Tính từ : Tuyệt vời, xuất sắc : (Dùng trong ngôn ngữ thông tục) Để diễn tả điều gì đó rất tốt, rất đáng khen. Ví dụ sử dụng Da...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A person who has defeated all opponents in a competition : A "champion" is the winner of a contest or tournament, holding first place. A person who fights or argues for a cause or on behalf of someone else : A "champion" is a vigorous supporter or defender of a person or principle. A person who is very skilled in a particular field : Informally, a "champion" can describe someo...
See full definition →