change
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Sự thay đổi, sự biến đổi : Hành động hoặc kết quả của việc trở nên khác đi. Sự đổi, sự trao đổi : Hành động lấy một thứ này và đưa ra một thứ khác để thay thế. Tiền lẻ, tiền thừa : Tiền có mệnh giá nhỏ hoặc số tiền được trả lại khi số tiền đưa ra lớn hơn số tiền phải trả. Bộ quần áo sạch (để thay) : Quần áo dự phòng để mặc khi cần. Động từ : Thay đổi, biến đổi : Trở nên khá...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Sự đổi, sự đổi chác : Hành động thay thế một thứ gì đó bằng một thứ khác, hoặc việc trao đổi vật này lấy vật kia. Sự hối đoái, sự đổi tiền : Hành động đổi tiền tệ từ loại này sang loại khác. Giá hối đoái : Tỷ giá để đổi một loại tiền tệ này sang một loại tiền tệ khác. Ví dụ sử dụng Danh từ : Le changement de saison est toujours agréable. (Sự thay đổi mùa luôn dễ c...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : The act or process of becoming different : "Change" refers to the process through which something becomes different from its previous state. The result of alteration : "Change" can also mean the difference or new state that exists after something has been altered. Money returned when payment exceeds the amount due : "Change" is the money given back to a customer, typically in...
See full definition →