characterize
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Ngoại động từ : Mô tả đặc điểm, nêu bật đặc trưng : Hành động xác định và mô tả những phẩm chất, tính cách hoặc đặc điểm nổi bật của một người, sự vật, hoặc sự việc. Là đặc trưng của, là nét tiêu biểu cho : Được dùng khi một phẩm chất hoặc đặc điểm nào đó là điều tiêu biểu, định hình nên bản chất của một thứ. Ví dụ sử dụng (Tác giả mô tả đặc điểm người anh hùng là dũng cảm và vị tha....
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Verb (transitive) : To describe the distinctive nature, qualities, or features of a person, thing, or group. It involves identifying and stating the key characteristics that define the subject. To be a typical or defining feature of something; to be characteristic of. Examples of Usage Verb : The report sought to characterize the economic trends of the decade. Patience and diligence...
See full definition →