charleston
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Điệu nhảy Charleston : Một điệu nhảy trong phòng khiêu vũ của Mỹ, có nhịp điệu syncopated (đảo phách), rất phổ biến vào đầu thế kỷ 20. Thành phố Charleston : Tên của một vài thành phố ở Hoa Kỳ, nổi tiếng nhất là thành phố cảng ở phía đông nam bang South Carolina và thủ phủ của bang West Virginia. Động từ : Nhảy điệu Charleston : Hành động khiêu vũ theo điệu nhảy Charleston....
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Điệu nhảy charleston : Một điệu nhảy sôi động và nhanh, phổ biến vào những năm 1920, đặc trưng bởi động tác xoay bàn chân vào trong và ra ngoài một cách nhanh chóng, thường đi kèm với động tác đá chân. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Ils ont dansé le charleston toute la nuit. (Họ đã nhảy điệu charleston suốt đêm.) Le charleston est né dans les années folles. (Đi...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Proper noun : A port city in southeastern South Carolina : A major city located on the Atlantic coast of the United States, known for its historic district and harbor. The state capital of West Virginia : A city located in the central part of West Virginia, situated on the Kanawha River. Noun : An American ballroom dance in syncopated rhythm : A lively dance characterized by its fast...
See full definition →