chaste
Words Mentioning "chaste"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Trong sạch, trong trắng, tiết hạnh : Chỉ sự thuần khiết về mặt đạo đức, đặc biệt liên quan đến quan hệ tình dục, thường là do kiêng cữ hoặc giữ gìn. Giản dị, mộc mạc, không cầu kỳ : Miêu tả phong cách, thiết kế hoặc biểu đạt đơn giản, tinh tế, không có sự thêm thắt rườm rà. Tao nhã, lịch sự : Dùng để mô tả ngôn ngữ hoặc cách cư xử tế nhị, thanh lịch, tránh những điều thô tụ...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : Trinh tiết, trong trắng (về mặt tình dục) : Chỉ sự trong sạch, không quan hệ tình dục trước hôn nhân hoặc chỉ quan hệ trong hôn nhân. Thanh khiết, giản dị (về phong cách, nghệ thuật) : Chỉ một phong cách đơn giản, tinh tế, không cầu kỳ hay phô trương. Ví dụ sử dụng Tính từ : Elle a mené une vie chaste. (Cô ấy đã sống một cuộc đời trinh tiết.) Une robe d'un style chaste et é...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Morally pure, especially in matters of sexual behavior : Refraining from sexual activity outside of marriage or adhering to strict standards of sexual morality. Simple, plain, or restrained in style or design : Lacking excessive ornamentation; modest and unadorned. Pure or refined in taste or manner : Decorous and free from vulgarity. Usage Examples Adjective (Moral Purit...
See full definition →