cheap

/tʃi:p/
tính từ
  1. rẻ, rẻ tiền; đi tàu xe hạng ít tiền
    • cheap seats
      chỗ ngồi rẻ tiền
    • cheap music
      âm nhạc rẻ tiền
    • a cheap jest
      trò đùa rẻ tiền
    • cheap trip
      cuộc đi chơi bằng tàu xe hạng ít tiền
    • cheap tripper
      người đi chơi bằng tàu xe hạng ít tiền
  2. ít giá trị, xấu
  3. hời hợt không thành thật
    • cheap flattery
      sự tâng bốc không thành thật

Idioms

  • cheapest is the dearest
    (tục ngữ) của rẻ của ôi
  • to feel cheap
    (từ lóng) thấy khó chịu, thấy khó
  • to hold someone cheap
    khinh ai, coi thường ai
  • to make oneself cheap
    ăn ở không ra gì để cho người ta khinh
phó từ
  1. rẻ, rẻ mạt; hạ, hạ giá
    • to get (buy) something cheap
      mua vật rẻ
    • to sell something cheap
      bán vật rẻ
danh từ
  1. on the cheap rẻ, rẻ tiền

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "cheap"

cheap
The souvenir shop sold cheap, brightly colored magnets.