Word list Emoticon dictionary Internet Explorer toolbar IE quick lookup Firefox search plugin For Webmasters VDict on your site
About Privacy policy Contact us
FAQ Community support forum
Language
English
Vietnamese
Search history
History size
Delete history View history
Vietnamese keyboard On Off  
Search in Name Definition  
Match type Exact Broad Fuzzy
 
English - Vietnamese dictionary
check
/tʃek/

danh từ
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) cheque

danh từ
  • sự cản trở, sự ngăn cản; sự kìm hãm; sự hạn chế; sự chặn lại; người chống cự, người ngăn cản, vật cản
    • to put a check on something
      cản trở việc gì; kìm hãm việc gì; hạn chế việc gì
    • to keep a check on; to keep in check
      hạn chế; kìm hãm
    • to hold someone in check
      cản ai tiến lên, chặn đứng lại
  • (săn bắn) sự mất vết, sự mất hơi
    • to come to a check
      mất vết, mất hơi
  • sự dừng lại, sự ngừng lại
  • (quân sự) sự thua nhẹ
    • to meet with a check
      bị thua nhẹ
  • sự kiểm tra, sự kiểm soát, sự kiểm lại; dấu ghi đã kiểm tra (đã kiểm soát)
  • hoá đơn, giấy ghi tiền (khách hàng phải trả ở khách sạn)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (đánh bài) thẻ
  • kiểu kẻ ô vuông, kiểu ca rô; vải kẻ ô vuông, vải ca rô
  • (đánh cờ) sự chiếu tướng
    • check!
      chiếu tướng!
IDIOMS
  • to pass in (cash, hand in) one's check
    • chết

ngoại động từ
  • cản, cản trở; chăn, ngăn chặn; kìm, kiềm chế, nén, dằn (lòng)
    • he couldn't check his anger
      hắn không kìm được tức giận
    • we must check the bloody hand of imperialism
      chúng ta phải chặn bàn tay đẫm máu của chủ nghĩa đế quốc
  • kiểm tra, kiểm soát; kiểm lại; đánh dấu đã kiểm soát
    • please, check these figures
      làm ơn soát lại những con số này
  • quở trách, trách mắng
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) gửi, ký gửi
    • have you checked all you luggage?
      anh đã gửi hết hành lý chưa?
  • (đánh cờ) chiếu (tướng)

nội động từ
  • ngập ngừng, do dự
  • dừng lại, đứng lại (chó săn; vì lạc vết, hoặc để đánh hơi)
IDIOMS
  • to check in
    • ghi tên khi đến
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ghi tên lấy phòng ở khách sạn
  • to check out
    • ghi tên khi ra về (sau ngày làm việc)
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trả buồng khách sạn
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) chết ngoẻo
  • to check up
    • kiểm tra, soát lại; chữa (bài)
Related words




Search for check in:


Search by other methods:

Vietnamese Dictionary and Translation. Từ điển và dịch Anh Việt