chelinguer
Không tìm thấy từ "chelinguer"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Nội động từ (thông tục) : Thối tha, có mùi hôi thối khó chịu : "chelinguer" là một động từ thông tục, lóng, dùng để diễn tả việc một thứ gì đó bốc mùi rất khó chịu, hôi thối. Ví dụ sử dụng Nội động từ : Ça chelingue dans cette pièce ! (Căn phòng này thối tha quá!) Tes chaussettes chelinguent, mets-les à laver. (Đôi tất của mày thối quá, bỏ chúng vào giặt đi.) Après trois jours dans l...
See full definition →