chemise

Không tìm thấy từ "chemise"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Áo lót phụ nữ (dạng rộng, thường không tay) : Một loại áo lót mỏng, rộng rãi, thường làm từ vải cotton, lụa hoặc satin, được phụ nữ mặc bên trong. Áo dài rộng, không eo (trang phục ngoài) : Một chiếc váy hoặc áo dài ngoài đơn giản, rộng rãi, không có đường eo định hình, thường dài đến gối hoặc mắt cá chân. Ví dụ sử dụng Danh từ (áo lót) : She bought a silk chemise to wear u...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Áo sơ mi : Một loại áo mặc trên người, thường có cổ, tay áo và cài bằng cúc hoặc khóa phía trước. Vỏ bọc, bao bọc : Vật dùng để bọc, che phủ một thứ gì đó. Lớp phủ, lớp trát : Một lớp vật liệu (như sơn, vữa) được phủ lên bề mặt. Bìa hồ sơ, bìa tài liệu : Vỏ bọc bên ngoài của một tập tài liệu. (Sử học) Áo sơ mi đồng phục : Loại áo đặc trưng của một số tổ chức, nhóm...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A loose, straight dress : A woman's dress that hangs straight from the shoulders and does not have a fitted waist or belt. A woman's undergarment : A sleeveless piece of clothing, like a simple slip or shift, worn under other clothes. Examples of Usage As a dress : She wore a simple linen chemise to the garden party. The fashion designer's collection featured elegant silk chem...

See full definition →