chesty
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ (Thông tục) : Có ngực nở, ngực to : Dùng để miêu tả người có phần ngực lớn hoặc phát triển, đặc biệt là về cơ bắp hoặc kích thước. Tự phụ, vênh váo, hay ưỡn ngực làm bộ : Chỉ thái độ kiêu căng, tự cao, thường thể hiện qua dáng điệu ưỡn ngực. Dễ mắc bệnh phổi, có triệu chứng bệnh phổi : Dùng trong ngữ cảnh y tế không chính thức để mô tả người thường xuyên có vấn đề về phổi, nh...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Having a large or prominent chest : Describes a person, typically a man, with a broad, muscular, or well-developed chest. Arrogant or conceited : Characterized by an inflated sense of self-importance or pride; behaving in a boastful or swaggering manner. Relating to chest ailments : Suffering from or prone to conditions affecting the chest, such as a cough or congestion,...
See full definition →