chevaler

Không tìm thấy từ "chevaler"

Words Mentioning "chevaler"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Ngoại động từ : Chống đỡ, chống giữ : Hành động dùng một vật (như thanh gỗ, cột sắt) để đỡ một cấu trúc, thường là một bức tường, nhằm ngăn nó không bị đổ hoặc nghiêng. Ví dụ sử dụng Ngoại động từ : Il faut chevaler ce mur avant qu'il ne s'effondre. (Phải chống đỡ bức tường này trước khi nó đổ sập.) Les ouvriers ont chevalé la vieille façade pendant les travaux. (Các công nhân đã chố...

See full definition →