chiếm giữ

Học thuật
Thân thiện
chiếm giữ

Một người lính chiếm giữ một ngọn đồi.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Chiếm lấy giữ lấy của người khác, không cho họ sử dụng, làm cho thuộc về mình: Hành động dùng sức mạnh, quyền lực hoặc thủ đoạn để lấy đi nắm giữ một thứ đó (như đất đai, tài sản, vị trí) vốn thuộc về người khác hoặc chưa thuộc về mình một cách hợp pháp.
    • Giữ vị trí, chiếm lĩnh một không gian hoặc trạng thái: Dùng để chỉ việc nắm giữ, mặtmột vị trí, địa điểm hoặc trạng thái nào đó.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Kẻ địch âm mưu chiếm giữ vùng biên giới. (Kẻ địch âm mưu lấy giữ vùng biên giới.)
    • ấy chiếm giữ vị trí quán quân trong suốt ba năm liền. ( ấy giữ vị trí quán quân trong suốt ba năm liền.)
    • Không được chiếm giữ tài sản chung làm của riêng. (Không được lấy giữ tài sản chung làm của riêng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chiếm giữ trái phép": hành động lấy giữ một thứ đó không quyền hợp pháp, trái với luật pháp.

    • Hắn bị bắt tội chiếm giữ trái phép tài liệu mật. (Hắn bị bắt tội lấy giữ trái phép tài liệu mật.)
  • "chiếm giữ tâm trí": (nghĩa bóng) làm cho ai đó luôn nghĩ về một điều , không thể dứt ra được.

    • Nỗi lo về tương lai chiếm giữ tâm trí ấy. (Nỗi lo về tương lai làm cho tâm trí ấy luôn bận tâm.)
Biến thể từ gần giống
  • Chiếm (động từ): lấy làm của mình, thường nhấn mạnh hành động "lấy đi".

    • Chiếm đất, chiếm đoạt tài sản.
  • Giữ (động từ): nắm lấy, bảo vệ để không mất, không cho người khác lấy.

    • Giữ của, giữ nhà.
  • Chiếm đóng (động từ): dùng lực hoặc quyền lực để đóng giữ, kiểm soát một vùng đất (thường dùng trong quân sự, chính trị).

    • Lực lượng nước ngoài chiếm đóng thủ đô.
  • Chiếm hữu (động từ): quyền sở hữu, làm chủ một cái đó (thường mang tính hợp pháp hoặc lâu dài hơn so với "chiếm giữ").

    • Quyền chiếm hữu tư liệu sản xuất.
Từ đồng nghĩa
  • Chiếm đoạt: lấy đi một cách cưỡng đoạt, không cho phép.
  • Lấn chiếm: lấn sang chiếm lấy (thường dùng cho đất đai).
  • Nắm giữ: nắm lấy giữ trong tay, có thể dùng theo nghĩa trung tính hoặc tích cực hơn ( dụ: nắm giữ chức vụ).
Từ trái nghĩa
  • Trả lại: đưa lại cho chủ .
  • Nhường lại: chuyển giao quyền sở hữu hoặc kiểm soát cho người khác.
  • Giải phóng: làm cho thoát khỏi sự kiểm soát, chiếm đóng.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • "Chiếm giữ đất công": hành vi lấy giữ đất đai thuộc sở hữu công cộng làm của tư nhân.
  • "Chiếm giữ con tin": bắt giữ người làm con tin để đòi hỏi điều kiện.
chiếm giữ

Một người lính chiếm giữ một ngọn đồi.

  1. đgt. Chiếm lấy của người khác làm của mình: Bọn cường hào chiếm giữ nhiều tài sản của nhân dân.