chichi
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Bảnh, diện, hợp mốt một cách giả tạo : Chỉ phong cách hoặc vẻ ngoài cố gắng tỏ ra thời thượng, sang trọng nhưng lại có vẻ màu mè, điệu bộ và không tự nhiên. Màu mè, điệu bộ : Chỉ sự thể hiện quá mức, phô trương nhằm gây ấn tượng về sự thanh lịch hoặc thời thượng. Danh từ : Sự thanh lịch, tao nhã do hợp mốt : Vẻ đẹp hoặc sự sang trọng có được nhờ việc ăn mặc, trang trí theo...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Sự làm điệu, sự kiểu cách : Chỉ hành vi cố tỏ ra tinh tế, cầu kỳ hoặc khó tính một cách không cần thiết, thường để gây ấn tượng hoặc tỏ ra quan trọng. Ví dụ sử dụng Danh từ : Arrête tes chichis et mange ta soupe ! (Đừng có làm điệu nữa và ăn súp của con đi!) Elle fait toujours des chichis pour choisir un restaurant. (Cô ấy luôn luôn kiểu cách khi chọn nhà hàng.) C...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Affectedly trendy and fashionable : Describes something or someone that is overly concerned with being stylish in a way that seems unnatural, forced, or pretentious. It implies a focus on superficial trends rather than genuine style. Noun : Elegance by virtue of being fashionable : The quality of being stylish or elegant specifically because something is in fashion. Someo...
See full definition →