chiffe

Không tìm thấy từ "chiffe"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Vải xấu, vải mục : Chỉ loại vải chất lượng kém, dễ rách hoặc đã cũ mục. Người nhu nhược, yếu đuối (về tính cách) : Dùng để chỉ một người thiếu ý chí, nghị lực, dễ bị ảnh hưởng hoặc không có chính kiến. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : Ce tissu est une vraie chiffe. (Mảnh vải này đúng là một thứ vải mục nát.) Il se laisse manipuler, c'est une chiffe molle. (Hắn ta...

See full definition →